Tổng hợp các câu thả thính đậm chất ngôn tình bằng tiếng Trung

0
182

Các bạn có biết thả thính cũng là một nghệ thuật đó nha, đặc biệt hơn là thả thính bằng những câu ngôn tình tiếng Trung cool ngầu. Cùng bỏ túi bí kíp sống ảo thả thính bằng status tiếng Trung nào.

stt tha thinh bang tieng trung

你的眼睛很漂亮,但是没有我漂亮,因为我的眼里有你啊。

Nǐ de yǎnjīng hěn piàoliang, dànshì méi yǒu wǒ piàoliang, yīnwèi wǒ de yǎn li yǒu nǐ a.

(Mắt của em rất đẹp, nhưng không đẹp bằng anh, bởi vì trong mắt anh có em.)

SGV, Status tiếng Trung thả thính

我不会写情书,只会写心。

Wǒ bù huì xiě qíng shū, zhǐ huì xiě xīn.

(Anh không biết viết thư tình, nhưng anh biết vẽ trái tim.)

如果你是太阳,我便是冰淇淋,因为你融化了我的心。

Rúguǒ nǐ shì tàiyáng, wǒ biàn shì bīngqílín, yīnwèi nǐ róng huà le wǒ de xīn.

(Nếu như anh là ánh mặt trời, vậy em sẽ là cây kem, bởi vì anh làm trái tim em tan chảy.)

无主之花才是最美丽的。

Wú zhǔ zhī huā cái shì zuì měilì de.

(Hoa vô chủ là đẹp nhất: người con gái không thuộc về ai mới là xinh đẹp nhất.)

帅哥,你把女朋友掉了啦。

Shuàigē, nǐ bǎ nǚ péngyou diào le là.

(Soái ca, anh đánh rơi người yêu này.)

在我的世界里,我只想拥有你。

Zài wǒ de shì jiè lǐ, wǒ zhǐ xiǎng yǒng yǒu nǐ.

(Ở thế giới của anh, anh chỉ muốn có được em.)

你不许对别人动心哦,我会吃醋的。

Nǐ bùxǔ duì biérén dòngxīn ó, wǒ huì chīcù de.

(Anh không được rung rinh trước người con gái nào khác đâu nhé, em sẽ ghen đó.)

致我未来的男朋友,你到底在哪里?我等了你 20 多年了。

Zhì wǒ wèi lái de nán péngyǒu, nǐ dào dǐ zài nǎ lǐ? Wǒ děng le nǐ 20 duō nián le.

(Gửi bạn trai tương lai của em, rốt cục anh đang ở đâu vậy? Em đã đợi anh hơn 20 xuân xanh rồi.)

你不累吗?一天 24 个小时都在我的脑子里跑不累吗?

Nǐ bù lèi ma? Yī tiān 24 gè xiǎo shí dōu zài wǒ de nǎozi lǐ pǎo bù lèi ma?

(Anh không mệt sao? Một ngày 24 tiếng đều chạy trong tâm trí em không mệt sao?)

你眼睛近视对吗? 怪不得看不到我喜欢你。

Nǐ yǎnjīng jìn shì duì ma? Guàibùdé kàn bù dào wǒ xǐhuān nǐ.

(Mắt của em bị cận đúng không? Thảo nào nhìn không ra anh thích em.)

你能让我喜欢上你吗?

Nǐ néng ràng wǒ xǐhuān shàng nǐ ma?

(Em có thể cho anh thích em được không?)

我是对你一见钟情。

Wǒ shì duì nǐ yījiànzhōngqíng.

(Anh đã yêu em từ cái nhìn đầu tiên.)

我们是天生一对。

Wǒmen shì tiān shēng yī duì.

(Chúng ta là trời sinh một cặp.)

你愿意和我一起慢慢变老吗?

Nǐ yuàn yì hé wǒ yīqǐ mànman biàn lǎo ma?

(Em có đồng ý bên cạnh anh cùng nhau dần dần già đi không?)

如果你的前男友和现任男友同时掉进水里,你可以做我女朋友吗?

Rúguǒ nǐ de qián nányǒu hé xiànrèn nányǒu tóngshí diào jìn shuǐ lǐ, nǐ kěyǐ zuò wǒ nǚ péngyǒu ma?

(Nếu như bạn trai cũ của em và bạn trai hiện tại của em cùng rơi xuống nước, em có đồng ý làm bạn gái anh không?)